Theo thông báo mới nhất ngày 19/2 của UBND TP Hà Nội, trong tuần qua, Thành phố không có xã, phường, thị trấn nào được đánh giá cấp độ dịch ở mức cấp độ 3 hoặc mức cấp độ 4.
Theo thông báo mới nhất ngày 19/2 của UBND TP Hà Nội, trong tuần qua, Thành phố không có xã, phường, thị trấn nào được đánh giá cấp độ dịch ở mức cấp độ 3 hoặc mức cấp độ 4.
![]() |
Theo đó, Hà Nội có 499 xã, phường, thị trấn cấp độ 1 và 80 đơn vị cấp độ 2.
Cụ thể như sau:
| STT | Quận, huyện | Xã, phường | Mức độ lây nhiễm | Khả năng đáp ứng | Cấp độ dịch |
| Ba Đình | Cống Vị | Cao | |||
| Ba Đình | Điện Biên | Cao | |||
| Ba Đình | Đội Cấn | Cao | |||
| Ba Đình | Giảng Võ | Cao | |||
| Ba Đình | Kim Mã | Cao | |||
| Ba Đình | Liễu Giai | Cao | |||
| Ba Đình | Ngọc Hà | Cao | |||
| Ba Đình | Ngọc Khánh | Cao | |||
| Ba Đình | Nguyễn Trung Trực | Cao | |||
| 10 | Ba Đình | Phúc Xá | Cao | ||
| 11 | Ba Đình | Quán Thánh | Cao | ||
| 12 | Ba Đình | Thành Công | Cao | ||
| 13 | Ba Đình | Trúc Bạch | Cao | ||
| 14 | Ba Đình | Vĩnh Phúc | Cao | ||
| 15 | Ba Vì | Ba Trại | Cao | ||
| 16 | Ba Vì | Ba Vì | Cao | ||
| 17 | Ba Vì | Cẩm Lĩnh | Cao | ||
| 18 | Ba Vì | Cam Thượng | Cao | ||
| 19 | Ba Vì | Châu Sơn | Cao | ||
| 20 | Ba Vì | Chu Minh | Cao | ||
| 21 | Ba Vì | Cổ Đô | Cao | ||
| 22 | Ba Vì | Đông Quang | Cao | ||
| 23 | Ba Vì | Đồng Thái | Cao | ||
| 24 | Ba Vì | Khánh Thượng | Cao | ||
| 25 | Ba Vì | Minh Châu | Cao | ||
| 26 | Ba Vì | Minh Quang | Cao | ||
| 27 | Ba Vì | Phong Vân | Cao | ||
| 28 | Ba Vì | Phú Châu | Cao | ||
| 29 | Ba Vì | Phú Cường | Cao | ||
| 30 | Ba Vì | Phú Đông | Cao | ||
| 31 | Ba Vì | Phú Phương | Cao | ||
| 32 | Ba Vì | Phú Sơn | Cao | ||
| 33 | Ba Vì | Sơn Đà | Cao | ||
| 34 | Ba Vì | Tản Hồng | Cao | ||
| 35 | Ba Vì | Tản Lĩnh | Cao | ||
| 36 | Ba Vì | Tây Đằng | Cao | ||
| 37 | Ba Vì | Thái Hòa | Cao | ||
| 38 | Ba Vì | Thuần Mỹ | Cao | ||
| 39 | Ba Vì | Thụy An | Cao | ||
| 40 | Ba Vì | Tiên Phong | Cao | ||
| 41 | Ba Vì | Tòng Bạt | Cao | ||
| 42 | Ba Vì | Vân Hòa | Cao | ||
| 43 | Ba Vì | Vạn Thắng | Cao | ||
| 44 | Ba Vì | Vật Lại | Cao | ||
| 45 | Ba Vì | Yên Bài | Cao | ||
| 46 | Bắc Từ Liêm | Cổ Nhuế 1 | Cao | ||
| 47 | Bắc Từ Liêm | Cổ Nhuế 2 | Cao | ||
| 48 | Bắc Từ Liêm | Đông Ngạc | Cao | ||
| 49 | Bắc Từ Liêm | Đức Thắng | Cao | ||
| 50 | Bắc Từ Liêm | Liên Mạc | Cao | ||
| 51 | Bắc Từ Liêm | Minh Khai | Cao | ||
| 52 | Bắc Từ Liêm | Phú Diễn | Cao | ||
| 53 | Bắc Từ Liêm | Phúc Diễn | Cao | ||
| 54 | Bắc Từ Liêm | Tây Tựu | Cao | ||
| 55 | Bắc Từ Liêm | Thượng Cát | Cao | ||
| 56 | Bắc Từ Liêm | Thuỵ Phương | Cao | ||
| 57 | Bắc Từ Liêm | Xuân Đỉnh | Cao | ||
| 58 | Bắc Từ Liêm | Xuân Tảo | Cao | ||
| 59 | Cầu Giấy | Dịch Vọng | Cao | ||
| 60 | Cầu Giấy | Dịch Vọng Hậu | Cao | ||
| 61 | Cầu Giấy | Mai Dịch | Cao | ||
| 62 | Cầu Giấy | Nghĩa Đô | Cao | ||
| 63 | Cầu Giấy | Nghĩa Tân | Cao | ||
| 64 | Cầu Giấy | Quan Hoa | Cao | ||
| 65 | Cầu Giấy | Trung Hoà | Cao | ||
| 66 | Cầu Giấy | Yên Hoà | Cao | ||
| 67 | Chương Mỹ | Chúc Sơn | Cao | ||
| 68 | Chương Mỹ | Đại Yên | Cao | ||
| 69 | Chương Mỹ | Đồng Lạc | Cao | ||
| 70 | Chương Mỹ | Đồng Phú | Cao | ||
| 71 | Chương Mỹ | Đông Phương Yên | Cao | ||
| 72 | Chương Mỹ | Đông Sơn | Cao | ||
| 73 | Chương Mỹ | Hoà Chính | Cao | ||
| 74 | Chương Mỹ | Hoàng Diệu | Cao | ||
| 75 | Chương Mỹ | Hoàng Văn Thụ | Cao | ||
| 76 | Chương Mỹ | Hồng Phong | Cao | ||
| 77 | Chương Mỹ | Hợp Đồng | Cao | ||
| 78 | Chương Mỹ | Hữu Văn | Cao | ||
| 79 | Chương Mỹ | Lam Điền | Cao | ||
| 80 | Chương Mỹ | Mỹ Lương | Cao | ||
| 81 | Chương Mỹ | Nam Phương Tiến | Cao | ||
| 82 | Chương Mỹ | Ngọc Hoà | Cao | ||
| 83 | Chương Mỹ | Phú Nam An | Cao | ||
| 84 | Chương Mỹ | Phú Nghĩa | Cao | ||
| 85 | Chương Mỹ | Phụng Châu | Cao | ||
| 86 | Chương Mỹ | Quảng Bị | Cao | ||
| 87 | Chương Mỹ | Tân Tiến | Cao | ||
| 88 | Chương Mỹ | Thanh Bình | Cao | ||
| 89 | Chương Mỹ | Thượng Vực | Cao | ||
| 90 | Chương Mỹ | Thuỵ Hương | Cao | ||
| 91 | Chương Mỹ | Thủy Xuân Tiên | Cao | ||
| 92 | Chương Mỹ | Tiên Phương | Cao | ||
| 93 | Chương Mỹ | Tốt Động | Cao | ||
| 94 | Chương Mỹ | Trần Phú | Cao | ||
| 95 | Chương Mỹ | Trung Hoà | Cao | ||
| 96 | Chương Mỹ | Trường Yên | Cao | ||
| 97 | Chương Mỹ | Văn Võ | Cao | ||
| 98 | Chương Mỹ | Xuân Mai | Cao | ||
| 99 | Đan Phượng | Đan Phượng | Cao | ||
| 100 | Đan Phượng | Đồng Tháp | Cao | ||
| 101 | Đan Phượng | Hạ Mỗ | Cao | ||
| 102 | Đan Phượng | Hồng Hà | Cao | ||
| 103 | Đan Phượng | Liên Hà | Cao | ||
| 104 | Đan Phượng | Liên Hồng | Cao | ||
| 105 | Đan Phượng | Liên Trung | Cao | ||
| 106 | Đan Phượng | Phùng | Cao | ||
| 107 | Đan Phượng | Phương Đình | Cao | ||
| 108 | Đan Phượng | Song Phượng | Cao | ||
| 109 | Đan Phượng | Tân Hội | Cao | ||
| 110 | Đan Phượng | Tân Lập | Cao | ||
| 111 | Đan Phượng | Thọ An | Cao | ||
| 112 | Đan Phượng | Thọ Xuân | Cao | ||
| 113 | Đan Phượng | Thượng Mỗ | Cao | ||
| 114 | Đan Phượng | Trung Châu | Cao | ||
| 115 | Đông Anh | Bắc Hồng | Cao | ||
| 116 | Đông Anh | Cổ Loa | Cao | ||
| 117 | Đông Anh | Đại Mạch | Cao | ||
| 118 | Đông Anh | TT Đông Anh | Cao | ||
| 119 | Đông Anh | Đông Hội | Cao | ||
| 120 | Đông Anh | Dục Tú | Cao | ||
| 121 | Đông Anh | Hải Bối | Cao | ||
| 122 | Đông Anh | Kim Chung | Cao | ||
| 123 | Đông Anh | Kim Nỗ | Cao | ||
| 124 | Đông Anh | Liên Hà | Cao | ||
| 125 | Đông Anh | Mai Lâm | Cao | ||
| 126 | Đông Anh | Nam Hồng | Cao | ||
| 127 | Đông Anh | Nguyên Khê | Cao | ||
| 128 | Đông Anh | Tàm Xá | Cao | ||
| 129 | Đông Anh | Thuỵ Lâm | Cao | ||
| 130 | Đông Anh | Tiên Dương | Cao | ||
| 131 | Đông Anh | Uy Nỗ | Cao | ||
| 132 | Đông Anh | Vân Hà | Cao | ||
| 133 | Đông Anh | Vân Nội | Cao | ||
| 134 | Đông Anh | Việt Hùng | Cao | ||
| 135 | Đông Anh | Vĩnh Ngọc | Cao | ||
| 136 | Đông Anh | Võng La | Cao | ||
| 137 | Đông Anh | Xuân Canh | Cao | ||
| 138 | Đông Anh | Xuân Nộn | Cao | ||
| 139 | Đống Đa | Cát Linh | Cao | ||
| 140 | Đống Đa | Hàng Bột | Cao | ||
| 141 | Đống Đa | Khâm Thiên | Cao | ||
| 142 | Đống Đa | Khương Thượng | Cao | ||
| 143 | Đống Đa | Kim Liên | Cao | ||
| 144 | Đống Đa | Láng Hạ | Cao | ||
| 145 | Đống Đa | Láng Thượng | Cao | ||
| 146 | Đống Đa | Nam Đồng | Cao | ||
| 147 | Đống Đa | Ngã Tư Sở | Cao | ||
| 148 | Đống Đa | Ô Chợ Dừa | Cao | ||
| 149 | Đống Đa | Phương Liên | Cao | ||
| 150 | Đống Đa | Phương Mai | Cao | ||
| 151 | Đống Đa | Quang Trung | Cao | ||
| 152 | Đống Đa | Quốc Tử Giám | Cao | ||
| 153 | Đống Đa | Thịnh Quang | Cao | ||
| 154 | Đống Đa | Thổ Quan | Cao | ||
| 155 | Đống Đa | Trung Liệt | Cao | ||
| 156 | Đống Đa | Trung Phụng | Cao | ||
| 157 | Đống Đa | Trung Tự | Cao | ||
| 158 | Đống Đa | Văn Chương | Cao | ||
| 159 | Đống Đa | Văn Miếu | Cao | ||
| 160 | Gia Lâm | Bát Tràng | Cao | ||
| 161 | Gia Lâm | Cổ Bi | Cao | ||
| 162 | Gia Lâm | Đa Tốn | Cao | ||
| 163 | Gia Lâm | Đặng Xá | Cao | ||
| 164 | Gia Lâm | Đình Xuyên | Cao | ||
| 165 | Gia Lâm | Đông Dư | Cao | ||
| 166 | Gia Lâm | Dương Hà | Cao | ||
| 167 | Gia Lâm | Dương Quang | Cao | ||
| 168 | Gia Lâm | Dương Xá | Cao | ||
| 169 | Gia Lâm | Kiêu Kỵ | Cao | ||
| 170 | Gia Lâm | Kim Lan | Cao | ||
| 171 | Gia Lâm | Kim Sơn | Cao | ||
| 172 | Gia Lâm | Lệ Chi | Cao | ||
| 173 | Gia Lâm | Ninh Hiệp | Cao | ||
| 174 | Gia Lâm | Phù Đổng | Cao | ||
| 175 | Gia Lâm | Phú Thị | Cao | ||
| 176 | Gia Lâm | Trâu Quỳ | Cao | ||
| 177 | Gia Lâm | Trung Mầu | Cao | ||
| 178 | Gia Lâm | TT Yên Viên | Cao | ||
| 179 | Gia Lâm | Văn Đức | Cao | ||
| 180 | Gia Lâm | Xã Yên Viên | Cao | ||
| 181 | Gia Lâm | Yên Thường | Cao | ||
| 182 | Hà Đông | Biên Giang | Cao | ||
| 183 | Hà Đông | Đồng Mai | Cao | ||
| 184 | Hà Đông | Dương Nội | Cao | ||
| 185 | Hà Đông | Hà Cầu | Cao | ||
| 186 | Hà Đông | Kiến Hưng | Cao | ||
| 187 | Hà Đông | La Khê | Cao | ||
| 188 | Hà Đông | Mộ Lao | Cao | ||
| 189 | Hà Đông | Nguyễn Trãi | Cao | ||
| 190 | Hà Đông | Phú La | Cao | ||
| 191 | Hà Đông | Phú Lãm | Cao | ||
| 192 | Hà Đông | Phú Lương | Cao | ||
| 193 | Hà Đông | Phúc La | Cao | ||
| 194 | Hà Đông | Quang Trung | Cao | ||
| 195 | Hà Đông | Vạn Phúc | Cao | ||
| 196 | Hà Đông | Văn Quán | Cao | ||
| 197 | Hà Đông | Yên Nghĩa | Cao | ||
| 198 | Hà Đông | Yết Kiêu | Cao | ||
| 199 | Hai Bà Trưng | Bạch Đằng | Cao | ||
| 200 | Hai Bà Trưng | Bách Khoa | Cao | ||
| 201 | Hai Bà Trưng | Bạch Mai | Cao | ||
| 202 | Hai Bà Trưng | Cầu Dền | Cao | ||
| 203 | Hai Bà Trưng | Đống Mác | Cao | ||
| 204 | Hai Bà Trưng | Đồng Nhân | Cao | ||
| 205 | Hai Bà Trưng | Đồng Tâm | Cao | ||
| 206 | Hai Bà Trưng | Lê Đại Hành | Cao | ||
| 207 | Hai Bà Trưng | Minh Khai | Cao | ||
| 208 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Du | Cao | ||
| 209 | Hai Bà Trưng | Phạm Đình Hổ | Cao | ||
| 210 | Hai Bà Trưng | Phố Huế | Cao | ||
| 211 | Hai Bà Trưng | Quỳnh Lôi | Cao | ||
| 212 | Hai Bà Trưng | Quỳnh Mai | Cao | ||
| 213 | Hai Bà Trưng | Thanh Lương | Cao | ||
| 214 | Hai Bà Trưng | Thanh Nhàn | Cao | ||
| 215 | Hai Bà Trưng | Trương Định | Cao | ||
| 216 | Hai Bà Trưng | Vĩnh Tuy | Cao | ||
| 217 | Hoài Đức | An Khánh | Cao | ||
| 218 | Hoài Đức | An Thượng | Cao | ||
| 219 | Hoài Đức | Cát Quế | Cao | ||
| 220 | Hoài Đức | Đắc Sở | Cao | ||
| 221 | Hoài Đức | Di Trạch | Cao | ||
| 222 | Hoài Đức | Đông La | Cao | ||
| 223 | Hoài Đức | Đức Giang | Cao | ||
| 224 | Hoài Đức | Đức Thượng | Cao | ||
| 225 | Hoài Đức | Dương Liễu | Cao | ||
| 226 | Hoài Đức | Kim Chung | Cao | ||
| 227 | Hoài Đức | La Phù | Cao | ||
| 228 | Hoài Đức | Lại Yên | Cao | ||
| 229 | Hoài Đức | Minh Khai | Cao | ||
| 230 | Hoài Đức | Sơn Đồng | Cao | ||
| 231 | Hoài Đức | Song Phương | Cao | ||
| 232 | Hoài Đức | Thị Trấn Trôi | Cao | ||
| 233 | Hoài Đức | Tiền Yên | Cao | ||
| 234 | Hoài Đức | Vân Canh | Cao | ||
| 235 | Hoài Đức | Vân Côn | Cao | ||
| 236 | Hoài Đức | Yên Sở | Cao | ||
| 237 | Hoàn Kiếm | Chương Dương | Cao | ||
| 238 | Hoàn Kiếm | Cửa Đông | Cao | ||
| 239 | Hoàn Kiếm | Cửa Nam | Cao | ||
| 240 | Hoàn Kiếm | Đồng Xuân | Cao | ||
| 241 | Hoàn Kiếm | Hàng Bạc | Cao | ||
| 242 | Hoàn Kiếm | Hàng Bài | Cao | ||
| 243 | Hoàn Kiếm | Hàng Bồ | Cao | ||
| 244 | Hoàn Kiếm | Hàng Bông | Cao | ||
| 245 | Hoàn Kiếm | Hàng Buồm | Cao | ||
| 246 | Hoàn Kiếm | Hàng Đào | Cao | ||
| 247 | Hoàn Kiếm | Hàng Gai | Cao | ||
| 248 | Hoàn Kiếm | Hàng Mã | Cao | ||
| 249 | Hoàn Kiếm | Hàng Trống | Cao | ||
| 250 | Hoàn Kiếm | Lý Thái Tổ | Cao | ||
| 251 | Hoàn Kiếm | Phan Chu Trinh | Cao | ||
| 252 | Hoàn Kiếm | Phúc Tân | Cao | ||
| 253 | Hoàn Kiếm | Trần Hưng Đạo | Cao | ||
| 254 | Hoàn Kiếm | Tràng Tiền | Cao | ||
| 255 | Hoàng Mai | Đại Kim | Cao | ||
| 256 | Hoàng Mai | Định Công | Cao | ||
| 257 | Hoàng Mai | Giáp Bát | Cao | ||
| 258 | Hoàng Mai | Hoàng Liệt | Cao | ||
| 259 | Hoàng Mai | Hoàng Văn Thụ | Cao | ||
| 260 | Hoàng Mai | Lĩnh Nam | Cao | ||
| 261 | Hoàng Mai | Mai Động | Cao | ||
| 262 | Hoàng Mai | Tân Mai | Cao | ||
| 263 | Hoàng Mai | Thanh Trì | Cao | ||
| 264 | Hoàng Mai | Thịnh Liệt | Cao | ||
| 265 | Hoàng Mai | Trần Phú | Cao | ||
| 266 | Hoàng Mai | Tương Mai | Cao | ||
| 267 | Hoàng Mai | Vĩnh Hưng | Cao | ||
| 268 | Hoàng Mai | Yên Sở | Cao | ||
| 269 | Long Biên | Bồ Đề | Cao | ||
| 270 | Long Biên | Cự Khối | Cao | ||
| 271 | Long Biên | Đức Giang | Cao | ||
| 272 | Long Biên | Gia Thuỵ | Cao | ||
| 273 | Long Biên | Giang Biên | Cao | ||
| 274 | Long Biên | Long Biên | Cao | ||
| 275 | Long Biên | Ngọc Lâm | Cao | ||
| 276 | Long Biên | Ngọc Thuỵ | Cao | ||
| 277 | Long Biên | Phúc Đồng | Cao | ||
| 278 | Long Biên | Phúc Lợi | Cao | ||
| 279 | Long Biên | Sài Đồng | Cao | ||
| 280 | Long Biên | Thạch Bàn | Cao | ||
| 281 | Long Biên | Thượng Thanh | Cao | ||
| 282 | Long Biên | Việt Hưng | Cao | ||
| 283 | Mê Linh | Chi Đông | Cao | ||
| 284 | Mê Linh | Chu Phan | Cao | ||
| 285 | Mê Linh | Đại Thịnh | Cao | ||
| 286 | Mê Linh | Hoàng Kim | Cao | ||
| 287 | Mê Linh | Kim Hoa | Cao | ||
| 288 | Mê Linh | Liên Mạc | Cao | ||
| 289 | Mê Linh | Mê Linh | Cao | ||
| 290 | Mê Linh | Quang Minh | Cao | ||
| 291 | Mê Linh | Tam Đồng | Cao | ||
| 292 | Mê Linh | Thạch Đà | Cao | ||
| 293 | Mê Linh | Thanh Lâm | Cao | ||
| 294 | Mê Linh | Tiền Phong | Cao | ||
| 295 | Mê Linh | Tiến Thắng | Cao | ||
| 296 | Mê Linh | Tiến Thịnh | Cao | ||
| 297 | Mê Linh | Tráng Việt | Cao | ||
| 298 | Mê Linh | Tự Lập | Cao | ||
| 299 | Mê Linh | Văn Khê | Cao | ||
| 300 | Mê Linh | Vạn Yên | Cao | ||
| 301 | Mỹ Đức | An Mỹ | Cao | ||
| 302 | Mỹ Đức | An Phú | Cao | ||
| 303 | Mỹ Đức | An Tiến | Cao | ||
| 304 | Mỹ Đức | Bột Xuyên | Cao | ||
| 305 | Mỹ Đức | Đại Hưng | Cao | ||
| 306 | Mỹ Đức | Đại Nghĩa | Cao | ||
| 307 | Mỹ Đức | Đốc Tín | Cao | ||
| 308 | Mỹ Đức | Đồng Tâm | Cao | ||
| 309 | Mỹ Đức | Hồng Sơn | Cao | ||
| 310 | Mỹ Đức | Hợp Thanh | Cao | ||
| 311 | Mỹ Đức | Hợp Tiến | Cao | ||
| 312 | Mỹ Đức | Hùng Tiến | Cao | ||
| 313 | Mỹ Đức | Hương Sơn | Cao | ||
| 314 | Mỹ Đức | Lê Thanh | Cao | ||
| 315 | Mỹ Đức | Mỹ Thành | Cao | ||
| 316 | Mỹ Đức | Phù Lưu Tế | Cao | ||
| 317 | Mỹ Đức | Phúc Lâm | Cao | ||
| 318 | Mỹ Đức | Phùng Xá | Cao | ||
| 319 | Mỹ Đức | Thượng Lâm | Cao | ||
| 320 | Mỹ Đức | Tuy Lai | Cao | ||
| 321 | Mỹ Đức | Vạn Kim | Cao | ||
| 322 | Mỹ Đức | Xuy Xá | Cao | ||
| 323 | Nam Từ Liêm | Cầu Diễn | Cao | ||
| 324 | Nam Từ Liêm | Đại Mỗ | Cao | ||
| 325 | Nam Từ Liêm | Mễ Trì | Cao | ||
| 326 | Nam Từ Liêm | Mỹ Đình 1 | Cao | ||
| 327 | Nam Từ Liêm | Mỹ Đình 2 | Cao | ||
| 328 | Nam Từ Liêm | Phú Đô | Cao | ||
| 329 | Nam Từ Liêm | Phương Canh | Cao | ||
| 330 | Nam Từ Liêm | Tây Mỗ | Cao | ||
| 331 | Nam Từ Liêm | Trung Văn | Cao | ||
| 332 | Nam Từ Liêm | Xuân Phương | Cao | ||
| 333 | Phú Xuyên | Bạch Hạ | Cao | ||
| 334 | Phú Xuyên | Châu Can | Cao | ||
| 335 | Phú Xuyên | Chuyên Mỹ | Cao | ||
| 336 | Phú Xuyên | Đại Thắng | Cao | ||
| 337 | Phú Xuyên | Đại Xuyên | Cao | ||
| 338 | Phú Xuyên | Hoàng Long | Cao | ||
| 339 | Phú Xuyên | Hồng Minh | Cao | ||
| 340 | Phú Xuyên | Hồng Thái | Cao | ||
| 341 | Phú Xuyên | Khai Thái | Cao | ||
| 342 | Phú Xuyên | Minh Tân | Cao | ||
| 343 | Phú Xuyên | Nam Phong | Cao | ||
| 344 | Phú Xuyên | Nam Tiến | Cao | ||
| 345 | Phú Xuyên | Nam Triều | Cao | ||
| 346 | Phú Xuyên | Phú Minh | Cao | ||
| 347 | Phú Xuyên | Phú Túc | Cao | ||
| 348 | Phú Xuyên | Phú Xuyên | Cao | ||
| 349 | Phú Xuyên | Phú Yên | Cao | ||
| 350 | Phú Xuyên | Phúc Tiến | Cao | ||
| 351 | Phú Xuyên | Phượng Dực | Cao | ||
| 352 | Phú Xuyên | Quang Lãng | Cao | ||
| 353 | Phú Xuyên | Quang Trung | Cao | ||
| 354 | Phú Xuyên | Sơn Hà | Cao | ||
| 355 | Phú Xuyên | Tân Dân | Cao | ||
| 356 | Phú Xuyên | Tri Thủy | Cao | ||
| 357 | Phú Xuyên | Tri Trung | Cao | ||
| 358 | Phú Xuyên | Văn Hoàng | Cao | ||
| 359 | Phú Xuyên | Vân Từ | Cao | ||
| 360 | Phúc Thọ | Hát Môn | Cao | ||
| 361 | Phúc Thọ | Hiệp Thuận | Cao | ||
| 362 | Phúc Thọ | Liên Hiệp | Cao | ||
| 363 | Phúc Thọ | Long Xuyên | Cao | ||
| 364 | Phúc Thọ | Ngọc Tảo | Cao | ||
| 365 | Phúc Thọ | Phúc Hoà | Cao | ||
| 366 | Phúc Thọ | Thị Trấn Phúc Thọ | Cao | ||
| 367 | Phúc Thọ | Phụng Thượng | Cao | ||
| 368 | Phúc Thọ | Sen Phương | Cao | ||
| 369 | Phúc Thọ | Tam Hiệp | Cao | ||
| 370 | Phúc Thọ | Tam Thuấn | Cao | ||
| 371 | Phúc Thọ | Thanh Đa | Cao | ||
| 372 | Phúc Thọ | Thọ Lộc | Cao | ||
| 373 | Phúc Thọ | Thượng Cốc | Cao | ||
| 374 | Phúc Thọ | Tích Giang | Cao | ||
| 375 | Phúc Thọ | Trạch Mỹ Lộc | Cao | ||
| 376 | Phúc Thọ | Vân Hà | Cao | ||
| 377 | Phúc Thọ | Vân Nam | Cao | ||
| 378 | Phúc Thọ | Vân Phúc | Cao | ||
| 379 | Phúc Thọ | Võng Xuyên | Cao | ||
| 380 | Phúc Thọ | Xuân Đình | Cao | ||
| 381 | Quốc Oai | Cấn Hữu | Cao | ||
| 382 | Quốc Oai | Cộng Hoà | Cao | ||
| 383 | Quốc Oai | Đại Thành | Cao | ||
| 384 | Quốc Oai | Đồng Quang | Cao | ||
| 385 | Quốc Oai | Đông Xuân | Cao | ||
| 386 | Quốc Oai | Đông Yên | Cao | ||
| 387 | Quốc Oai | Hoà Thạch | Cao | ||
| 388 | Quốc Oai | Liệp Tuyết | Cao | ||
| 389 | Quốc Oai | Nghĩa Hương | Cao | ||
| 390 | Quốc Oai | Ngọc Liệp | Cao | ||
| 391 | Quốc Oai | Ngọc Mỹ | Cao | ||
| 392 | Quốc Oai | Phú Cát | Cao | ||
| 393 | Quốc Oai | Phú Mãn | Cao | ||
| 394 | Quốc Oai | Phượng Cách | Cao | ||
| 395 | Quốc Oai | Quốc Oai | Cao | ||
| 396 | Quốc Oai | Sài Sơn | Cao | ||
| 397 | Quốc Oai | Tân Hoà | Cao | ||
| 398 | Quốc Oai | Tân Phú | Cao | ||
| 399 | Quốc Oai | Thạch Thán | Cao | ||
| 400 | Quốc Oai | Tuyết Nghĩa | Cao | ||
| 401 | Quốc Oai | Yên Sơn | Cao | ||
| 402 | Sóc Sơn | Bắc Phú | Cao | ||
| 403 | Sóc Sơn | Bắc Sơn | Cao | ||
| 404 | Sóc Sơn | Đông Xuân | Cao | ||
| 405 | Sóc Sơn | Đức Hoà | Cao | ||
| 406 | Sóc Sơn | Hiền Ninh | Cao | ||
| 407 | Sóc Sơn | Hồng Kỳ | Cao | ||
| 408 | Sóc Sơn | Kim Lũ | Cao | ||
| 409 | Sóc Sơn | Mai Đình | Cao | ||
| 410 | Sóc Sơn | Minh Phú | Cao | ||
| 411 | Sóc Sơn | Minh Trí | Cao | ||
| 412 | Sóc Sơn | Nam Sơn | Cao | ||
| 413 | Sóc Sơn | Phú Cường | Cao | ||
| 414 | Sóc Sơn | Phù Linh | Cao | ||
| 415 | Sóc Sơn | Phù Lỗ | Cao | ||
| 416 | Sóc Sơn | Phú Minh | Cao | ||
| 417 | Sóc Sơn | Quang Tiến | Cao | ||
| 418 | Sóc Sơn | Sóc Sơn | Cao | ||
| 419 | Sóc Sơn | Tân Dân | Cao | ||
| 420 | Sóc Sơn | Tân Hưng | Cao | ||
| 421 | Sóc Sơn | Tân Minh | Cao | ||
| 422 | Sóc Sơn | Thanh Xuân | Cao | ||
| 423 | Sóc Sơn | Tiên Dược | Cao | ||
| 424 | Sóc Sơn | Trung Giã | Cao | ||
| 425 | Sóc Sơn | Việt Long | Cao | ||
| 426 | Sóc Sơn | Xuân Giang | Cao | ||
| 427 | Sóc Sơn | Xuân Thu | Cao | ||
| 428 | Sơn Tây | Cổ Đông | Cao | ||
| 429 | Sơn Tây | Đường Lâm | Cao | ||
| 430 | Sơn Tây | Kim Sơn | Cao | ||
| 431 | Sơn Tây | Lê Lợi | Cao | ||
| 432 | Sơn Tây | Ngô Quyền | Cao | ||
| 433 | Sơn Tây | Phú Thịnh | Cao | ||
| 434 | Sơn Tây | Quang Trung | Cao | ||
| 435 | Sơn Tây | Sơn Đông | Cao | ||
| 436 | Sơn Tây | Sơn Lộc | Cao | ||
| 437 | Sơn Tây | Thanh Mỹ | Cao | ||
| 438 | Sơn Tây | Trung Hưng | Cao | ||
| 439 | Sơn Tây | Trung Sơn Trầm | Cao | ||
| 440 | Sơn Tây | Viên Sơn | Cao | ||
| 441 | Sơn Tây | Xuân Khanh | Cao | ||
| 442 | Sơn Tây | Xuân Sơn | Cao | ||
| 443 | Tây Hồ | Bưởi | Cao | ||
| 444 | Tây Hồ | Nhật Tân | Cao | ||
| 445 | Tây Hồ | Phú Thượng | Cao | ||
| 446 | Tây Hồ | Quảng An | Cao | ||
| 447 | Tây Hồ | Thuỵ Khuê | Cao | ||
| 448 | Tây Hồ | Tứ Liên | Cao | ||
| 449 | Tây Hồ | Xuân La | Cao | ||
| 450 | Tây Hồ | Yên Phụ | Cao | ||
| 451 | Thạch Thất | Bình Phú | Cao | ||
| 452 | Thạch Thất | Bình Yên | Cao | ||
| 453 | Thạch Thất | Cẩm Yên | Cao | ||
| 454 | Thạch Thất | Cần Kiệm | Cao | ||
| 455 | Thạch Thất | Canh Nậu | Cao | ||
| 456 | Thạch Thất | Chàng Sơn | Cao | ||
| 457 | Thạch Thất | Đại Đồng | Cao | ||
| 458 | Thạch Thất | Di Nậu | Cao | ||
| 459 | Thạch Thất | Đồng Trúc | Cao | ||
| 460 | Thạch Thất | Hạ Bằng | Cao | ||
| 461 | Thạch Thất | Hương Ngải | Cao | ||
| 462 | Thạch Thất | Hữu Bằng | Cao | ||
| 463 | Thạch Thất | Kim Quan | Cao | ||
| 464 | Thạch Thất | Lại Thượng | Cao | ||
| 465 | Thạch Thất | Liên Quan | Cao | ||
| 466 | Thạch Thất | Phú Kim | Cao | ||
| 467 | Thạch Thất | Phùng Xá | Cao | ||
| 468 | Thạch Thất | Tân Xã | Cao | ||
| 469 | Thạch Thất | Thạch Hoà | Cao | ||
| 470 | Thạch Thất | Thạch Xá | Cao | ||
| 471 | Thạch Thất | Tiến Xuân | Cao | ||
| 472 | Thạch Thất | Yên Bình | Cao | ||
| 473 | Thạch Thất | Yên Trung | Cao | ||
| 474 | Thanh Oai | Bích Hoà | Cao | ||
| 475 | Thanh Oai | Bình Minh | Cao | ||
| 476 | Thanh Oai | Cao Dương | Cao | ||
| 477 | Thanh Oai | Cao Viên | Cao | ||
| 478 | Thanh Oai | Cự Khê | Cao | ||
| 479 | Thanh Oai | Dân Hoà | Cao | ||
| 480 | Thanh Oai | Đỗ Động | Cao | ||
| 481 | Thanh Oai | Hồng Dương | Cao | ||
| 482 | Thanh Oai | Kim An | Cao | ||
| 483 | Thanh Oai | Kim Bài | Cao | ||
| 484 | Thanh Oai | Kim Thư | Cao | ||
| 485 | Thanh Oai | Liên Châu | Cao | ||
| 486 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | Cao | ||
| 487 | Thanh Oai | Phương Trung | Cao | ||
| 488 | Thanh Oai | Tam Hưng | Cao | ||
| 489 | Thanh Oai | Tân Ước | Cao | ||
| 490 | Thanh Oai | Thanh Cao | Cao | ||
| 491 | Thanh Oai | Thanh Mai | Cao | ||
| 492 | Thanh Oai | Thanh Thuỳ | Cao | ||
| 493 | Thanh Oai | Thanh Văn | Cao | ||
| 494 | Thanh Oai | Xuân Dương | Cao | ||
| 495 | Thanh Trì | Đại Áng | Cao | ||
| 496 | Thanh Trì | Đông Mỹ | Cao | ||
| 497 | Thanh Trì | Duyên Hà | Cao | ||
| 498 | Thanh Trì | Hữu Hoà | Cao | ||
| 499 | Thanh Trì | Liên Ninh | Cao | ||
| 500 | Thanh Trì | Ngọc Hồi | Cao | ||
| 501 | Thanh Trì | Ngũ Hiệp | Cao | ||
| 502 | Thanh Trì | Tả Thanh Oai | Cao | ||
| 503 | Thanh Trì | Tam Hiệp | Cao | ||
| 504 | Thanh Trì | Tân Triều | Cao | ||
| 505 | Thanh Trì | Thanh Liệt | Cao | ||
| 506 | Thanh Trì | Tứ Hiệp | Cao | ||
| 507 | Thanh Trì | Văn Điển | Cao | ||
| 508 | Thanh Trì | Vạn Phúc | Cao | ||
| 509 | Thanh Trì | Vĩnh Quỳnh | Cao | ||
| 510 | Thanh Trì | Yên Mỹ | Cao | ||
| 511 | Thanh Xuân | Hạ Đình | Cao | ||
| 512 | Thanh Xuân | Khương Đình | Cao | ||
| 513 | Thanh Xuân | Khương Mai | Cao | ||
| 514 | Thanh Xuân | Khương Trung | Cao | ||
| 515 | Thanh Xuân | Kim Giang | Cao | ||
| 516 | Thanh Xuân | Nhân Chính | Cao | ||
| 517 | Thanh Xuân | Phương Liệt | Cao | ||
| 518 | Thanh Xuân | Thanh Xuân Bắc | Cao | ||
| 519 | Thanh Xuân | Thanh Xuân Nam | Cao | ||
| 520 | Thanh Xuân | Thanh Xuân Trung | Cao | ||
| 521 | Thanh Xuân | Thượng Đình | Cao | ||
| 522 | Thường Tín | Chương Dương | Cao | ||
| 523 | Thường Tín | Dũng Tiến | Cao | ||
| 524 | Thường Tín | Duyên Thái | Cao | ||
| 525 | Thường Tín | Hà Hồi | Cao | ||
| 526 | Thường Tín | Hiền Giang | Cao | ||
| 527 | Thường Tín | Hòa Bình | Cao | ||
| 528 | Thường Tín | Hồng Vân | Cao | ||
| 529 | Thường Tín | Khánh Hà | Cao | ||
| 530 | Thường Tín | Lê Lợi | Cao | ||
| 531 | Thường Tín | Liên Phương | Cao | ||
| 532 | Thường Tín | Minh Cường | Cao | ||
| 533 | Thường Tín | Nghiêm Xuyên | Cao | ||
| 534 | Thường Tín | Nguyễn Trãi | Cao | ||
| 535 | Thường Tín | Nhị Khê | Cao | ||
| 536 | Thường Tín | Ninh Sở | Cao | ||
| 537 | Thường Tín | Quất Động | Cao | ||
| 538 | Thường Tín | Tân Minh | Cao | ||
| 539 | Thường Tín | Thắng Lợi | Cao | ||
| 540 | Thường Tín | Thống Nhất | Cao | ||
| 541 | Thường Tín | Thư Phú | Cao | ||
| 542 | Thường Tín | Thường Tín | Cao | ||
| 543 | Thường Tín | Tiền Phong | Cao | ||
| 544 | Thường Tín | Tô Hiệu | Cao | ||
| 545 | Thường Tín | Tự Nhiên | Cao | ||
| 546 | Thường Tín | Văn Bình | Cao | ||
| 547 | Thường Tín | Vạn Điểm | Cao | ||
| 548 | Thường Tín | Văn Phú | Cao | ||
| 549 | Thường Tín | Vân Tảo | Cao | ||
| 550 | Thường Tín | Văn Tự | Cao | ||
| 551 | Ứng Hoà | Cao Thành | Cao | ||
| 552 | Ứng Hoà | Đại Cường | Cao | ||
| 553 | Ứng Hoà | Đại Hùng | Cao | ||
| 554 | Ứng Hoà | Đội Bình | Cao | ||
| 555 | Ứng Hoà | Đông Lỗ | Cao | ||
| 556 | Ứng Hoà | Đồng Tân | Cao | ||
| 557 | Ứng Hoà | Đồng Tiến | Cao | ||
| 558 | Ứng Hoà | Hoà Lâm | Cao | ||
| 559 | Ứng Hoà | Hoà Nam | Cao | ||
| 560 | Ứng Hoà | Hoà Phú | Cao | ||
| 561 | Ứng Hoà | Hoa Sơn | Cao | ||
| 562 | Ứng Hoà | Hoà Xá | Cao | ||
| 563 | Ứng Hoà | Hồng Quang | Cao | ||
| 564 | Ứng Hoà | Kim Đường | Cao | ||
| 565 | Ứng Hoà | Liên Bạt | Cao | ||
| 566 | Ứng Hoà | Lưu Hoàng | Cao | ||
| 567 | Ứng Hoà | Minh Đức | Cao | ||
| 568 | Ứng Hoà | Phù Lưu | Cao | ||
| 569 | Ứng Hoà | Phương Tú | Cao | ||
| 570 | Ứng Hoà | Quảng Phú Cầu | Cao | ||
| 571 | Ứng Hoà | Sơn Công | Cao | ||
| 572 | Ứng Hoà | Tảo Dương Văn | Cao | ||
| 573 | Ứng Hoà | Trầm Lộng | Cao | ||
| 574 | Ứng Hoà | Trung Tú | Cao | ||
| 575 | Ứng Hoà | Trường Thịnh | Cao | ||
| 576 | Ứng Hoà | Vân Đình | Cao | ||
| 577 | Ứng Hoà | Vạn Thái | Cao | ||
| 578 | Ứng Hoà | Viên An | Cao | ||
| 579 | Ứng Hoà | Viên Nội | Cao |